lầm lội

Học thuật
Thân thiện
lầm lội

Đường sá lầm lội sau cơn mưa lớn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều bùn lầy, ẩm ướt bẩn thỉu: Dùng để miêu tả tình trạng đường , lối đi hoặc mặt đất bị ngập nước bùn, gây khó khăn cho việc di chuyển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau cơn mưa lớn, con đường làng trở nên lầm lội.
    • Mùa mưa đến, những cánh đồng lầm lội khiến việc đi lại vất vả hơn.
    • Đoạn đường phía trước lầm lội quá, chúng ta nên đi vòng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lầm lội đường xa": Cụm từ thường dùng để diễn tả sự vất vả, gian truân khi phải đi qua những quãng đường xa xôi, đầy bùn lầy.
    • Ông ấy đã lầm lội đường xa để mang tin tức về làng.
Biến thể từ gần giống
  • Lầy lội (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ tình trạng nhiều bùn lầy.
  • Lầm (tính từ): Chỉ trạng thái đất bị nhão thành bùn, hoặc dùng trong các từ ghép khác ( dụ: lầm lỗi - có nghĩa khác).
  • Bùn lầy (danh từ): Chỉ loại đất nhão, ướt dính.
Từ đồng nghĩa
  • Sình lầy: Chỉ nơi đất đai ẩm ướt, ngập nước thành bùn.
  • Ngập nước: Ở trạng thái nhiều nước đọng trên bề mặt.
Từ trái nghĩa
  • Khô ráo: Không nước hay độ ẩm, sạch sẽ.
  • Bằng phẳng: Mặt đất hoặc đường phẳng, không gồ ghề, lồi lõm.
lầm lội

Đường sá lầm lội sau cơn mưa lớn.

  1. nhiều bùn lầy bẩn thỉu: Đường lầm lội.

Từ gần giống

Từ chứa "lầm lội"